[Báo giá tấm panel vách ngăn theo m2] mới nhất 2026 tại nhà máy
Trong bối cảnh ngành xây dựng hiện đại năm 2026 đang hướng mạnh về các giải pháp vật liệu xanh, việc tìm kiếm báo giá tấm panel vách ngăn chính…
Trong xu hướng xây dựng hiện đại, việc tìm kiếm giải pháp vật liệu vừa tối ưu chi phí, vừa đảm bảo tính năng cách nhiệt, cách âm và thi công thần tốc đang là bài toán hàng đầu của các chủ đầu tư. Các phương pháp xây dựng truyền thống bằng gạch cát dần bộc lộ nhiều hạn chế về tải trọng, thời gian thi công và chi phí nhân công kéo dài. Sự ra đời của dòng vật liệu lắp ghép thông minh, đặc biệt là tấm panel tôn xốp, đã mang đến một bước đột phá toàn diện cho ngành kiến trúc và xây dựng công nghiệp lẫn dân dụng.
Tuy nhiên, trước khi bắt tay vào triển khai dự án, câu hỏi lớn nhất khiến hầu hết các nhà thầu, chủ đầu tư và kiến trúc sư phải bóc tách chính là: Báo giá tấm panel tôn xốp giá rẻ theo m2 hiện nay là bao nhiêu? Làm sao để lựa chọn đúng chủng loại panel tôn xốp phù hợp với công năng công trình mà vẫn tiết kiệm tối đa ngân sách đầu tư?
Bài viết chuyên sâu dưới đây từ Panel Home sẽ phân tích từ A-Z mọi khía cạnh kỹ thuật, ưu nhược điểm của từng dòng sản phẩm và gửi đến quý khách hàng bảng báo giá tấm panel tôn xốp cập nhật mới nhất.
Tấm panel tôn xốp (hay còn gọi là sandwich panel, tấm tôn vách ngăn cách nhiệt, tấm panel cách nhiệt) là loại vật liệu xây dựng thế hệ mới có kết cấu dạng khối đồng nhất bao gồm các lớp vỏ tôn bảo vệ và lõi xốp bảo ôn. Sản phẩm được đúc sẵn theo các module tiêu chuẩn tại nhà máy, chuyên dùng để làm tường bao che ngoại thất, vách ngăn phòng nội thất, làm trần treo hoặc lợp mái cách nhiệt cho các công trình.
Nhờ hệ thống ngàm liên kết thông minh, các tấm panel tôn xốp có thể tự đứng vững và chịu lực cực tốt khi lắp ghép vào hệ khung xương cơ sở mà không cần đến kết cấu dầm cột bê tông cốt thép quá phức tạp, giúp giảm đáng kể thời gian và chi phí xây dựng.
Một tấm panel tôn xốp đạt tiêu chuẩn chất lượng xuất xưởng luôn được cấu thành từ 3 lớp cốt lõi bền vững:

Hình ảnh nguyên vật liệu tôn tại nhà máy Panel Home
Đây là lớp quyết định trực tiếp đến tính năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy của toàn bộ tấm panel. Các loại lõi xốp phổ biến hiện nay bao gồm xốp EPS (Polystyrene), xốp PU (Polyurethane), xốp PIR (Polyisocyanurate) và sợi bông khoáng Rockwool/bông thủy tinh Glasswool.

Lõi bảo ôn quyết định khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy của tấm panel tôn xốp.
Để kết dính lớp tôn vỏ và lớp lõi xốp thành một khối đồng nhất tuyệt đối, nhà máy sử dụng hệ keo polyurethane hai thành phần đặc chủng. Toàn bộ quá trình ép dính được thực hiện liên tục trên dây chuyền ép nhiệt tự động áp lực cao, chặn đứng hoàn toàn hiện tượng phồng rộp, tách lớp hay rỗng ruột trong suốt quá trình sử dụng lâu dài từ 30 – 40 năm.
Để quý khách hàng dễ dàng lập dự toán ngân sách cho công trình của mình, Panel Home xin gửi đến bảng phân tích đặc tính kỹ thuật kèm bảng báo giá chi tiết từng dòng tấm panel tôn xốp thông dụng nhất hiện nay:
Panel EPS sử dụng lớp lõi là các hạt nhựa Polystyrene giãn nở được kích nở ở nhiệt độ cao. Kết cấu lõi chứa tới 98% là không khí giúp sản phẩm có trọng lượng siêu nhẹ và khả năng cách nhiệt tốt với mức chi phí đầu tư tiết kiệm nhất.

Tấm panel EPS bề mặt vân gỗ sang trọng (Hình ảnh thực tế tại nhà máy Panel Home)
| STT | Độ dày tấm panel (mm) | Tỷ trọng lõi xốp (kg/m³) | Độ dày tôn mặt (mm) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²) |
| 1 | 50 | 10 (Hàng phổ thông) | 0.30 / 0.30 | 165.000 – 185.000 |
| 2 | 50 | 12 (Hàng tiêu chuẩn) | 0.35 / 0.35 | 190.000 – 215.000 |
| 3 | 50 | 16 (Tỷ trọng cao) | 0.40 / 0.40 | 230.000 – 255.000 |
| 4 | 75 | 12 | 0.35 / 0.35 | 225.000 – 250.000 |
| 5 | 100 | 12 | 0.40 / 0.40 | 280.000 – 310.000 |
Panel PU sở hữu lớp lõi là nhựa Polyurethane đúc phun áp lực cao. Nhờ cấu trúc bọt khí kín khít mật độ cao, dòng panel này có hệ số dẫn nhiệt thấp nhất, mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội.

Panel PU phù hợp cho kho lạnh, phòng sạch và công trình yêu cầu cách nhiệt cao.
| STT | Độ dày tấm panel (mm) | Tỷ trọng lõi xốp (kg/m³) | Độ dày tôn mặt (mm) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²) |
| 1 | 50 | 40 | 0.40 / 0.40 | 410.000 – 450.000 |
| 2 | 75 | 40 | 0.40 / 0.40 | 480.000 – 525.000 |
| 3 | 100 | 40 | 0.45 / 0.45 | 560.000 – 620.000 |
Panel PIR được cải tiến cấu trúc hóa học từ dòng PU bằng cách gia tăng liên kết mạch vòng kín bền vững Isocyanate, giúp nâng cấp vượt trội khả năng kháng nhiệt và chống cháy lan.
| STT | Độ dày tấm panel (mm) | Tỷ trọng lõi xốp (kg/m³) | Độ dày tôn mặt (mm) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²) |
| 1 | 50 | 42 | 0.40 / 0.40 | 450.000 – 490.000 |
| 2 | 75 | 42 | 0.45 / 0.45 | 530.000 – 580.000 |
| 3 | 100 | 42 | 0.50 / 0.50 | 630.000 – 690.000 |
Sử dụng lớp lõi là các sợi bông khoáng vô cơ nung chảy ở nhiệt độ cực cao, dòng panel này có khả năng chịu ngọn lửa trần tuyệt vời và triệt tiêu sóng âm rất tốt.
| STT | Độ dày tấm panel (mm) | Tỷ trọng lõi bông (kg/m³) | Độ dày tôn mặt (mm) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m²) |
| 1 | 50 | 80 | 0.35 / 0.35 | 285.000 – 315.000 |
| 2 | 50 | 100 | 0.40 / 0.40 | 330.000 – 365.000 |
| 3 | 75 | 100 | 0.45 / 0.45 | 410.000 – 450.000 |
| 4 | 100 | 120 | 0.50 / 0.50 | 540.000 – 590.000 |
⚠️ Lưu ý về đơn giá: Các bảng giá trên mang tính chất bán lẻ tham khảo. Đơn giá thực tế có thể biến động dựa theo giá phôi thép thị trường và các thông số đặt hàng riêng biệt. Khi quý khách đặt hàng số lượng lớn cho công trình dự án hoặc lựa chọn giải pháp thi công trọn gói, Panel Home luôn áp dụng chính sách chiết khấu thương mại vô cùng hấp dẫn từ 5% – 10%. Vui lòng liên hệ trực tiếp hotline để nhận báo giá sỉ sát gốc nhất.
Để tối ưu hóa chi phí khi mua hàng, quý khách hàng cần lưu ý 5 yếu tố cốt lõi cấu thành nên giá bán của sản phẩm:
Lớp lõi quyết định phần lớn giá trị tấm panel. Giá thành tăng dần theo thứ tự: Panel EPS < Panel Bông thủy tinh < Panel Bông khoáng < Panel PU < Panel PIR. Việc lựa chọn đúng chủng loại lõi theo yêu cầu thực tế của công trình sẽ giúp bạn tránh lãng phí ngân sách.
Lớp tôn mạ màu tĩnh điện có độ dày càng cao (0.40mm, 0.45mm, 0.50mm…) thì giá thành m2 càng tăng. Bên cạnh đó, các dòng sản phẩm sử dụng tôn nền từ các thương hiệu lớn như Bluescope, Hoa Sen, Đông Á sẽ có mức giá cao hơn các dòng tôn phổ thông từ 15.000 – 35.000 VNĐ/m² nhưng đổi lại độ bền màu và chống rỉ sét vượt trội.
Tấm panel tôn xốp có độ dày lớn (75mm, 100mm) tiêu tốn nhiều nguyên vật liệu hơn nên giá thành cao hơn loại 50mm. Ngoài ra, việc đặt sản xuất cắt tấm theo chiều dài lẻ, phi tiêu chuẩn dựa theo bản vẽ riêng cũng ảnh hưởng nhẹ đến chi phí khấu hao máy móc.
Các đơn hàng dự án lớn từ 1.000 m² trở lên luôn nhận được chính sách ưu đãi giá sỉ tận gốc từ nhà máy, do quy trình chạy máy liên tục tiết kiệm được chi phí vận hành và hao hụt nguyên liệu.
Tấm panel tôn xốp tuy nhẹ nhưng có kết cấu khá cồng kềnh, chiếm diện tích thùng xe lớn. Khoảng cách địa lý từ hệ thống nhà máy của Panel Home tới địa điểm thi công của bạn xa hay gần sẽ cấu thành vào chi phí vận chuyển trong tổng đơn giá m2 bàn giao cuối cùng.
Không phải ngẫu nhiên mà tấm panel tôn xốp trở thành xu hướng vật liệu xây dựng hàng đầu hiện nay. Sản phẩm sở hữu chuỗi giá trị vượt trội:
Dựa trên cấu trúc thiết kế của hệ ngàm liên kết, Panel Home phân phối 3 dòng sản phẩm panel chủ lực:
Để hệ vách panel phát huy tối đa công năng và độ bền, đội ngũ kỹ thuật của Panel Home luôn thực hiện quy trình lắp đặt nghiêm ngặt gồm 5 bước tiêu chuẩn:
| Tiêu chí so sánh | Tấm Panel tôn xốp thế hệ mới | Tường gạch truyền thống |
|---|---|---|
| Trọng lượng kết cấu | Siêu nhẹ (10-22 kg/m²) | Rất nặng (180–250 kg/m²) |
| Tốc độ thi công | Nhanh gấp 5 lần, lắp ghép theo module | Mất nhiều thời gian xây, trát và chờ khô |
| Khả năng cách nhiệt | Tốt, giúp giảm đến 40% chi phí điện năng | Kém, hấp thụ và giữ nhiệt lâu |
| Khả năng cách âm | Hiệu quả cao nhờ lõi xốp cách âm | Mức trung bình, dễ truyền âm qua kết cấu đặc |
| Độ sạch khi thi công | Sạch sẽ, hầu như không phát sinh bụi và vữa | Phát sinh nhiều bụi, xi măng gây ô nhiễm công trường |
| Khả năng tái sử dụng | Có thể tháo dỡ, di dời và tái sử dụng đến 90% | Không thể tái sử dụng, phải đập phá khi tháo dỡ |
Lựa chọn tấm panel tôn xốp chính là giải pháp kinh tế chiến lược giúp các chủ đầu tư, nhà thầu cắt giảm tải trọng móng, rút ngắn thời gian thi công để nhanh chóng đưa công trình vào vận hành, đồng thời tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng bảo ôn suốt hàng chục năm trời.
Với vị thế là đơn vị tiên phong dẫn đầu trong sản xuất, cung ứng và thi công trọn gói giải pháp panel cách nhiệt cách âm tại Việt Nam, Panel Home cam kết mang đến cho quý khách hàng những sản phẩm chính hãng với chất lượng kiểm định khắt khe nhất đi kèm đơn giá tại nhà máy cạnh tranh nhất.
Hãy liên hệ ngay với đường dây nóng của Panel Home để được đội ngũ kỹ sư hỗ trợ bóc tách bản vẽ khối lượng miễn phí và nhận gói ưu đãi chiết khấu trực tiếp từ 5% – 10% cho dự án của bạn!
Trong bối cảnh ngành xây dựng hiện đại năm 2026 đang hướng mạnh về các giải pháp vật liệu xanh, việc tìm kiếm báo giá tấm panel vách ngăn chính…
Mối hiểm họa từ hỏa hoạn tại các nhà xưởng, kho bãi, hay tòa nhà cao tầng luôn là nỗi ám ảnh thường trực của các chủ đầu tư và…
Trong xu hướng kiến trúc hiện đại năm 2026, việc lựa chọn vật liệu làm trần không chỉ dừng lại ở tính thẩm mỹ mà còn phải đáp ứng khắt khe khả năng cách nhiệt, chống nóng, cách âm và tiết kiệm chi phí năng lượng. Giữa hàng loạt vật liệu như trần thạch cao, trần nhựa hay trần gỗ, trần tôn xốp (đặc biệt là trần tôn xốp 3 lớp) nổi lên như một giải pháp tối ưu, dẫn đầu xu hướng xây dựng xanh và thông minh.
Hiệu quả kinh tế trong ngành chăn nuôi hiện đại không còn chỉ phụ thuộc vào con giống hay nguồn thức ăn, mà quyết định lớn ở công nghệ kiểm…
Bạn đang tìm kiếm giải pháp vật liệu tối ưu cho công trình của mình? Liên hệ ngay với Panel Home – chúng tôi sẵn sàng đồng hành và hiện thực hóa ý tưởng xây dựng của bạn.